TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Klassenzimmer

danh từ giống trung
giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Klassenzimmers

das Klassenzimmer nghĩa là lớp học, phòng học, lớp.

Nghĩa của Klassenzimmer

Danh từ · giống trung

  1. Lớp học, phòng học, lớp.

Biến cách của Klassenzimmer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Klassenzimmerdie Klassenzimmer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Klassenzimmersder Klassenzimmer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Klassenzimmerden Klassenzimmern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Klassenzimmerdie Klassenzimmer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Klassenzimmer

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Klassenzimmer

  • Rede nicht im Klassenzimmer. Không được nói chuyện trong lớp học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7309960
  • Redet nicht im Klassenzimmer. Không được nói chuyện trong lớp học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7309962
  • Tom ist im Klassenzimmer. Tom ở trong lớp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9041583
  • Die Klassenzimmer sind renoviert. Phòng học đã được cải tạo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9636389

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ classroom

Câu hỏi thường gặp

Klassenzimmer nghĩa là gì?

Klassenzimmer (danh từ) nghĩa là lớp học, phòng học, lớp.

Klassenzimmer là der, die hay das?

Klassenzimmer là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Klassenzimmer).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.