TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

beschlagnahmen

[bəˈʃlaːknaːmən] giọng máy của trình duyệt

beschlagnahmen nghĩa là tịch thâu, tịch thu.

Nghĩa của beschlagnahmen

Động từ

  1. Tịch thâu, tịch thu.

Chia động từ beschlagnahmen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: beschlagnahmtPhân từ I: beschlagnahmend

Hiện tại Präsens

  • ich beschlagnahme
  • du beschlagnahmst
  • er/sie/es beschlagnahmt
  • wir beschlagnahmen
  • ihr beschlagnahmt
  • sie/Sie beschlagnahmen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich beschlagnahmte
  • du beschlagnahmtest
  • er/sie/es beschlagnahmte
  • wir beschlagnahmten
  • ihr beschlagnahmtet
  • sie/Sie beschlagnahmten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe beschlagnahmt
  • du hast beschlagnahmt
  • er/sie/es hat beschlagnahmt
  • wir haben beschlagnahmt
  • ihr habt beschlagnahmt
  • sie/Sie haben beschlagnahmt

Tương lai Futur I

  • ich werde beschlagnahmen
  • du wirst beschlagnahmen
  • er/sie/es wird beschlagnahmen
  • wir werden beschlagnahmen
  • ihr werdet beschlagnahmen
  • sie/Sie werden beschlagnahmen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich beschlagnahme
  • du beschlagnahmest
  • er/sie/es beschlagnahme
  • wir beschlagnahmen
  • ihr beschlagnahmet
  • sie/Sie beschlagnahmen

Mệnh lệnh Imperativ

  • beschlagnahm! (du)
  • beschlagnahmt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với beschlagnahmen

  • Die Polizei hat eine große Menge Drogen an der Schule beschlagnahmt. Cảnh sát tịch thu một lượng lớn ma túy ở ngôi trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #664163

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to seize, to confiscate, to impound by the power of law

Câu hỏi thường gặp

beschlagnahmen nghĩa là gì?

beschlagnahmen (động từ) nghĩa là tịch thâu, tịch thu.

Chia động từ beschlagnahmen ở thì hiện tại thế nào?

ich beschlagnahme, du beschlagnahmst, er/sie/es beschlagnahmt, wir beschlagnahmen, ihr beschlagnahmt, sie/Sie beschlagnahmen. Phân từ II: beschlagnahmt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.