TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zunehmen

[ˈtsuːneːmən] giọng máy của trình duyệt

zunehmen nghĩa là tăng.

Nghĩa của zunehmen

Động từ

  1. Tăng.

Chia động từ zunehmen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: zugenommenPhân từ I: zunehmend

Động từ tách: tiểu từ zu tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich nehme zu…).

Hiện tại Präsens

  • ich nehme zu
  • du nimmst zu
  • er/sie/es nimmt zu
  • wir nehmen zu
  • ihr nehmt zu
  • sie/Sie nehmen zu

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich nahm zu
  • du nahmst zu
  • er/sie/es nahm zu
  • wir nahmen zu
  • ihr nahmt zu
  • sie/Sie nahmen zu

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe zugenommen
  • du hast zugenommen
  • er/sie/es hat zugenommen
  • wir haben zugenommen
  • ihr habt zugenommen
  • sie/Sie haben zugenommen

Tương lai Futur I

  • ich werde zunehmen
  • du wirst zunehmen
  • er/sie/es wird zunehmen
  • wir werden zunehmen
  • ihr werdet zunehmen
  • sie/Sie werden zunehmen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich nähme zu
  • du nähmest zu
  • er/sie/es nähme zu
  • wir nähmen zu
  • ihr nähmet zu
  • sie/Sie nähmen zu

Giả định I Konjunktiv I

  • ich nehme zu
  • du nehmest zu
  • er/sie/es nehme zu
  • wir nehmen zu
  • ihr nehmet zu
  • sie/Sie nehmen zu

Mệnh lệnh Imperativ

  • nimm zu! (du)
  • nehmt zu! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zunehmen

Trái nghĩa

Câu ví dụ với zunehmen

  • Tom hat zugenommen. Tom tăng cân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #759344
  • Sie haben zugenommen. Họ đã tăng cân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2340386
  • Boah, Daniel hat ziemlich viel zugenommen, seit ich ihn das letzte Mal gesehen habe. Chà, Daniel đã tăng cân rất nhiều kể từ lần sau cùng tôi gặp anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2676355

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to increase; to gain weight

Câu hỏi thường gặp

zunehmen nghĩa là gì?

zunehmen (động từ) nghĩa là tăng.

Chia động từ zunehmen ở thì hiện tại thế nào?

ich nehme zu, du nimmst zu, er/sie/es nimmt zu, wir nehmen zu, ihr nehmt zu, sie/Sie nehmen zu. Phân từ II: zugenommen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.