zunehmen
zunehmen nghĩa là tăng.
Nghĩa của zunehmen
Động từ
- Tăng.
Chia động từ zunehmen
Động từ tách: tiểu từ zu tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich nehme zu…).
Hiện tại Präsens
- ich nehme zu
- du nimmst zu
- er/sie/es nimmt zu
- wir nehmen zu
- ihr nehmt zu
- sie/Sie nehmen zu
Quá khứ đơn Präteritum
- ich nahm zu
- du nahmst zu
- er/sie/es nahm zu
- wir nahmen zu
- ihr nahmt zu
- sie/Sie nahmen zu
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe zugenommen
- du hast zugenommen
- er/sie/es hat zugenommen
- wir haben zugenommen
- ihr habt zugenommen
- sie/Sie haben zugenommen
Tương lai Futur I
- ich werde zunehmen
- du wirst zunehmen
- er/sie/es wird zunehmen
- wir werden zunehmen
- ihr werdet zunehmen
- sie/Sie werden zunehmen
Giả định II Konjunktiv II
- ich nähme zu
- du nähmest zu
- er/sie/es nähme zu
- wir nähmen zu
- ihr nähmet zu
- sie/Sie nähmen zu
Giả định I Konjunktiv I
- ich nehme zu
- du nehmest zu
- er/sie/es nehme zu
- wir nehmen zu
- ihr nehmet zu
- sie/Sie nehmen zu
Mệnh lệnh Imperativ
- nimm zu! (du)
- nehmt zu! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zunehmen
Trái nghĩa
Câu ví dụ với zunehmen
- Tom hat zugenommen. Tom tăng cân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #759344
- Sie haben zugenommen. Họ đã tăng cân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2340386
- Boah, Daniel hat ziemlich viel zugenommen, seit ich ihn das letzte Mal gesehen habe. Chà, Daniel đã tăng cân rất nhiều kể từ lần sau cùng tôi gặp anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2676355
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to increase; to gain weight
Câu hỏi thường gặp
zunehmen nghĩa là gì?
zunehmen (động từ) nghĩa là tăng.
Chia động từ zunehmen ở thì hiện tại thế nào?
ich nehme zu, du nimmst zu, er/sie/es nimmt zu, wir nehmen zu, ihr nehmt zu, sie/Sie nehmen zu. Phân từ II: zugenommen.