die Zuneigung
số nhiều: die Zuneigungen · sinh cách: der Zuneigung
die Zuneigung nghĩa là tình yêu, ái tình.
Nghĩa của Zuneigung
Danh từ · giống cái
- Tình yêu, ái tình.
Biến cách của Zuneigung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Zuneigung | die Zuneigungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Zuneigung | der Zuneigungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Zuneigung | den Zuneigungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Zuneigung | die Zuneigungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ affection, attachment
Câu hỏi thường gặp
Zuneigung nghĩa là gì?
Zuneigung (danh từ) nghĩa là tình yêu, ái tình.
Zuneigung là der, die hay das?
Zuneigung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Zuneigung); số nhiều: die Zuneigungen.