abmelden
abmelden nghĩa là đăng xuất.
Nghĩa của abmelden
Động từ
- Đăng xuất.
Chia động từ abmelden
Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich melde ab…).
Hiện tại Präsens
- ich melde ab
- du meldest ab
- er/sie/es meldet ab
- wir melden ab
- ihr meldet ab
- sie/Sie melden ab
Quá khứ đơn Präteritum
- ich meldete ab
- du meldetest ab
- er/sie/es meldete ab
- wir meldeten ab
- ihr meldetet ab
- sie/Sie meldeten ab
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe abgemeldet
- du hast abgemeldet
- er/sie/es hat abgemeldet
- wir haben abgemeldet
- ihr habt abgemeldet
- sie/Sie haben abgemeldet
Tương lai Futur I
- ich werde abmelden
- du wirst abmelden
- er/sie/es wird abmelden
- wir werden abmelden
- ihr werdet abmelden
- sie/Sie werden abmelden
Giả định I Konjunktiv I
- ich melde ab
- du meldest ab
- er/sie/es melde ab
- wir melden ab
- ihr meldet ab
- sie/Sie melden ab
Mệnh lệnh Imperativ
- meld ab! (du)
- meldet ab! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abmelden
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với abmelden
- Ich hätte mich nicht abmelden sollen. Tôi không nên đăng xuất (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1512955
- Es war eine schlechte Idee, sich abzumelden. Tôi không nên đăng xuất (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #244
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to log out, log off; to cancel (e.g., a subscription)
Câu hỏi thường gặp
abmelden nghĩa là gì?
abmelden (động từ) nghĩa là đăng xuất.
Chia động từ abmelden ở thì hiện tại thế nào?
ich melde ab, du meldest ab, er/sie/es meldet ab, wir melden ab, ihr meldet ab, sie/Sie melden ab. Phân từ II: abgemeldet.