TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

abmelden

/ˈapˌmɛldən/ giọng máy của trình duyệt

abmelden nghĩa là đăng xuất.

Nghĩa của abmelden

Động từ

  1. Đăng xuất.

Chia động từ abmelden

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: abgemeldetPhân từ I: abmeldend

Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich melde ab…).

Hiện tại Präsens

  • ich melde ab
  • du meldest ab
  • er/sie/es meldet ab
  • wir melden ab
  • ihr meldet ab
  • sie/Sie melden ab

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich meldete ab
  • du meldetest ab
  • er/sie/es meldete ab
  • wir meldeten ab
  • ihr meldetet ab
  • sie/Sie meldeten ab

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe abgemeldet
  • du hast abgemeldet
  • er/sie/es hat abgemeldet
  • wir haben abgemeldet
  • ihr habt abgemeldet
  • sie/Sie haben abgemeldet

Tương lai Futur I

  • ich werde abmelden
  • du wirst abmelden
  • er/sie/es wird abmelden
  • wir werden abmelden
  • ihr werdet abmelden
  • sie/Sie werden abmelden

Giả định I Konjunktiv I

  • ich melde ab
  • du meldest ab
  • er/sie/es melde ab
  • wir melden ab
  • ihr meldet ab
  • sie/Sie melden ab

Mệnh lệnh Imperativ

  • meld ab! (du)
  • meldet ab! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abmelden

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với abmelden

  • Ich hätte mich nicht abmelden sollen. Tôi không nên đăng xuất (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1512955
  • Es war eine schlechte Idee, sich abzumelden. Tôi không nên đăng xuất (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #244

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to log out, log off; to cancel (e.g., a subscription)

Câu hỏi thường gặp

abmelden nghĩa là gì?

abmelden (động từ) nghĩa là đăng xuất.

Chia động từ abmelden ở thì hiện tại thế nào?

ich melde ab, du meldest ab, er/sie/es meldet ab, wir melden ab, ihr meldet ab, sie/Sie melden ab. Phân từ II: abgemeldet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.