TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ausloggen

[ˈaʊ̯sˌlɔɡn̩] giọng máy của trình duyệt

ausloggen nghĩa là đăng xuất.

Nghĩa của ausloggen

Động từ

  1. Đăng xuất.

Chia động từ ausloggen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ausgeloggtPhân từ I: ausloggend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich logge aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich logge aus
  • du loggst aus
  • er/sie/es loggt aus
  • wir loggen aus
  • ihr loggt aus
  • sie/Sie loggen aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich loggte aus
  • du loggtest aus
  • er/sie/es loggte aus
  • wir loggten aus
  • ihr loggtet aus
  • sie/Sie loggten aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ausgeloggt
  • du hast ausgeloggt
  • er/sie/es hat ausgeloggt
  • wir haben ausgeloggt
  • ihr habt ausgeloggt
  • sie/Sie haben ausgeloggt

Tương lai Futur I

  • ich werde ausloggen
  • du wirst ausloggen
  • er/sie/es wird ausloggen
  • wir werden ausloggen
  • ihr werdet ausloggen
  • sie/Sie werden ausloggen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich logge aus
  • du loggest aus
  • er/sie/es logge aus
  • wir loggen aus
  • ihr logget aus
  • sie/Sie loggen aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • logg aus! (du)
  • loggt aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ausloggen

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to log out

Câu hỏi thường gặp

ausloggen nghĩa là gì?

ausloggen (động từ) nghĩa là đăng xuất.

Chia động từ ausloggen ở thì hiện tại thế nào?

ich logge aus, du loggst aus, er/sie/es loggt aus, wir loggen aus, ihr loggt aus, sie/Sie loggen aus. Phân từ II: ausgeloggt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.