einloggen
einloggen nghĩa là đăng nhập, hội nhập.
Nghĩa của einloggen
Động từ
- Đăng nhập, hội nhập.
Chia động từ einloggen
Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich logge ein…).
Hiện tại Präsens
- ich logge ein
- du loggst ein
- er/sie/es loggt ein
- wir loggen ein
- ihr loggt ein
- sie/Sie loggen ein
Quá khứ đơn Präteritum
- ich loggte ein
- du loggtest ein
- er/sie/es loggte ein
- wir loggten ein
- ihr loggtet ein
- sie/Sie loggten ein
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe eingeloggt
- du hast eingeloggt
- er/sie/es hat eingeloggt
- wir haben eingeloggt
- ihr habt eingeloggt
- sie/Sie haben eingeloggt
Tương lai Futur I
- ich werde einloggen
- du wirst einloggen
- er/sie/es wird einloggen
- wir werden einloggen
- ihr werdet einloggen
- sie/Sie werden einloggen
Giả định I Konjunktiv I
- ich logge ein
- du loggest ein
- er/sie/es logge ein
- wir loggen ein
- ihr logget ein
- sie/Sie loggen ein
Mệnh lệnh Imperativ
- logg ein! (du)
- loggt ein! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với einloggen
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to log in (gain access to a computer system)
Câu hỏi thường gặp
einloggen nghĩa là gì?
einloggen (động từ) nghĩa là đăng nhập, hội nhập.
Chia động từ einloggen ở thì hiện tại thế nào?
ich logge ein, du loggst ein, er/sie/es loggt ein, wir loggen ein, ihr loggt ein, sie/Sie loggen ein. Phân từ II: eingeloggt.