die Auslieferung
số nhiều: die Auslieferungen · sinh cách: der Auslieferung
die Auslieferung nghĩa là dẫn độ.
Nghĩa của Auslieferung
Danh từ · giống cái
- Dẫn độ.
Biến cách của Auslieferung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Auslieferung | die Auslieferungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Auslieferung | der Auslieferungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Auslieferung | den Auslieferungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Auslieferung | die Auslieferungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Auslieferung
- Die USA ersuchen die Auslieferung von Julian Assange. Mỹ đang tìm cách dẫn độ Julian Assange. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7851521
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ delivery, distribution; extradition
Câu hỏi thường gặp
Auslieferung nghĩa là gì?
Auslieferung (danh từ) nghĩa là dẫn độ.
Auslieferung là der, die hay das?
Auslieferung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Auslieferung); số nhiều: die Auslieferungen.