TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

rauben

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈʁaʊ̯bm̩] giọng máy của trình duyệt

rauben nghĩa là cướp.

Cũng là một dạng biến đổi của Raub — Cướp giật.

Nghĩa của rauben

Động từ

  1. Cướp.

Chia động từ rauben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geraubtPhân từ I: raubend

Hiện tại Präsens

  • ich raube
  • du raubst
  • er/sie/es raubt
  • wir rauben
  • ihr raubt
  • sie/Sie rauben

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich raubte
  • du raubtest
  • er/sie/es raubte
  • wir raubten
  • ihr raubtet
  • sie/Sie raubten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geraubt
  • du hast geraubt
  • er/sie/es hat geraubt
  • wir haben geraubt
  • ihr habt geraubt
  • sie/Sie haben geraubt

Tương lai Futur I

  • ich werde rauben
  • du wirst rauben
  • er/sie/es wird rauben
  • wir werden rauben
  • ihr werdet rauben
  • sie/Sie werden rauben

Giả định I Konjunktiv I

  • ich raube
  • du raubest
  • er/sie/es raube
  • wir rauben
  • ihr raubet
  • sie/Sie rauben

Mệnh lệnh Imperativ

  • raub! (du)
  • raubt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của rauben

Câu ví dụ với rauben

  • Er raubte die Postkutsche aus. Anh ta đã cướp chiếc xe chở thư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2665151

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rob, to steal (criminal act); to rob, to deprive; to take away

Câu hỏi thường gặp

rauben nghĩa là gì?

rauben (động từ) nghĩa là cướp.

Chia động từ rauben ở thì hiện tại thế nào?

ich raube, du raubst, er/sie/es raubt, wir rauben, ihr raubt, sie/Sie rauben. Phân từ II: geraubt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.