TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Raubtier

danh từ giống trung
/ˈʁaʊ̯p.tiːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Raubtiere · sinh cách: des Raubtieres

das Raubtier nghĩa là động vật ăn thịt.

Nghĩa của Raubtier

Danh từ · giống trung

  1. Động vật ăn thịt.

Biến cách của Raubtier (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Raubtierdie Raubtiere
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Raubtieresder Raubtiere
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Raubtierden Raubtieren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Raubtierdie Raubtiere

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ predator

Câu hỏi thường gặp

Raubtier nghĩa là gì?

Raubtier (danh từ) nghĩa là động vật ăn thịt.

Raubtier là der, die hay das?

Raubtier là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Raubtier); số nhiều: die Raubtiere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.