der Raub
số nhiều: die Raube · sinh cách: des Raubes
der Raub nghĩa là cướp giật.
Cũng là một dạng biến đổi của rauben — Cướp.
Nghĩa của Raub
Danh từ · giống đực
- Cướp giật.
Biến cách của Raub (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Raub | die Raube |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Raubes | der Raube |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Raub | den Rauben |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Raub | die Raube |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Raub
Câu ví dụ với Raub
- Er kam wegen Raubes ins Gefängnis. Anh ta bị bỏ tù vì ăn trộm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1958737
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ robbery, heist; deprivation
Câu hỏi thường gặp
Raub nghĩa là gì?
Raub (danh từ) nghĩa là cướp giật.
Raub là der, die hay das?
Raub là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Raub); số nhiều: die Raube.