TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Raub

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʁaʊ̯p/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Raube · sinh cách: des Raubes

der Raub nghĩa là cướp giật.

Cũng là một dạng biến đổi của rauben — Cướp.

Nghĩa của Raub

Danh từ · giống đực

  1. Cướp giật.

Biến cách của Raub (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Raubdie Raube
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Raubesder Raube
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Raubden Rauben
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Raubdie Raube

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Raub

Câu ví dụ với Raub

  • Er kam wegen Raubes ins Gefängnis. Anh ta bị bỏ tù vì ăn trộm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1958737

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ robbery, heist; deprivation

Câu hỏi thường gặp

Raub nghĩa là gì?

Raub (danh từ) nghĩa là cướp giật.

Raub là der, die hay das?

Raub là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Raub); số nhiều: die Raube.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.