die Ratte
số nhiều: die Ratten · sinh cách: der Ratte
die Ratte nghĩa là chuột.
Nghĩa của Ratte
Danh từ · giống cái
- Chuột.
Biến cách của Ratte (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Ratte | die Ratten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Ratte | der Ratten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Ratte | den Ratten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Ratte | die Ratten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Ratte
- Die Katze lief der Ratte hinterher. Con mèo đuổi con chuột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #488963
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rat
Câu hỏi thường gặp
Ratte nghĩa là gì?
Ratte (danh từ) nghĩa là chuột.
Ratte là der, die hay das?
Ratte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ratte); số nhiều: die Ratten.