TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Ratte

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʁatə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ratten · sinh cách: der Ratte

die Ratte nghĩa là chuột.

Nghĩa của Ratte

Danh từ · giống cái

  1. Chuột.

Biến cách của Ratte (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Rattedie Ratten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Ratteder Ratten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Ratteden Ratten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Rattedie Ratten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Ratte

  • Die Katze lief der Ratte hinterher. Con mèo đuổi con chuột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #488963

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rat

Câu hỏi thường gặp

Ratte nghĩa là gì?

Ratte (danh từ) nghĩa là chuột.

Ratte là der, die hay das?

Ratte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ratte); số nhiều: die Ratten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.