TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Ratschlag

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ratschläge · sinh cách: des Ratschlages

der Ratschlag nghĩa là lời khuyên.

Nghĩa của Ratschlag

Danh từ · giống đực

  1. Lời khuyên.

Biến cách của Ratschlag (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Ratschlagdie Ratschläge
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Ratschlagesder Ratschläge
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Ratschlagden Ratschlägen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Ratschlagdie Ratschläge

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Ratschlag

  • Du solltest dem Ratschlag des Arztes folgen. Bạn nên làm theo lời bác sĩ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #396547
  • Dank seines Ratschlages hatte ich Erfolg. Nhờ lời khuyên của anh ấy mà tôi đã thành công. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #468368

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ piece of advice; (in plural) advice

Câu hỏi thường gặp

Ratschlag nghĩa là gì?

Ratschlag (danh từ) nghĩa là lời khuyên.

Ratschlag là der, die hay das?

Ratschlag là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ratschlag); số nhiều: die Ratschläge.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.