der Räuber
sinh cách: des Räubers
der Räuber nghĩa là kẻ cướp, kẻ ăn cướp, cường đạo.
Nghĩa của Räuber
Danh từ · giống đực
- Kẻ cướp, kẻ ăn cướp, cường đạo.
Biến cách của Räuber (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Räuber | die Räuber |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Räubers | der Räuber |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Räuber | den Räubern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Räuber | die Räuber |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Räuber
Câu ví dụ với Räuber
- Die Räuber stahlen das gesamte Geld im Tresor. Bọn trộm trốn thoát với tất cả số tiền trong két. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #413440
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ robber, thief; pirate; sucker; predator
Câu hỏi thường gặp
Räuber nghĩa là gì?
Räuber (danh từ) nghĩa là kẻ cướp, kẻ ăn cướp, cường đạo.
Räuber là der, die hay das?
Räuber là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Räuber).