TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Räuber

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʁɔʏ̯bɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Räubers

der Räuber nghĩa là kẻ cướp, kẻ ăn cướp, cường đạo.

Nghĩa của Räuber

Danh từ · giống đực

  1. Kẻ cướp, kẻ ăn cướp, cường đạo.

Biến cách của Räuber (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Räuberdie Räuber
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Räubersder Räuber
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Räuberden Räubern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Räuberdie Räuber

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Räuber

Câu ví dụ với Räuber

  • Die Räuber stahlen das gesamte Geld im Tresor. Bọn trộm trốn thoát với tất cả số tiền trong két. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #413440

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ robber, thief; pirate; sucker; predator

Câu hỏi thường gặp

Räuber nghĩa là gì?

Räuber (danh từ) nghĩa là kẻ cướp, kẻ ăn cướp, cường đạo.

Räuber là der, die hay das?

Räuber là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Räuber).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.