TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Rätsel

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʁɛːtsəl/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Rätsels

das Rätsel nghĩa là câu đố, sự bối rối, sự khó xử.

Nghĩa của Rätsel

Danh từ · giống trung

  1. Câu đố.
  2. Sự bối rối, sự khó xử.
  3. Bí ẩn, huyền bí.
  4. Điều bí ẩn.
  5. Nan đề.

Biến cách của Rätsel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Rätseldie Rätsel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Rätselsder Rätsel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Rätselden Rätseln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Rätseldie Rätsel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Rätsel

  • Tom hat das Rätsel gelöst. Tom đã tìm ra bí ẩn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6148414
  • Ich hasse Rätsel. Tôi ghét câu đố. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5370176

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riddle, puzzle, mystery, enigma

Câu hỏi thường gặp

Rätsel nghĩa là gì?

Rätsel (danh từ) nghĩa là câu đố, sự bối rối, sự khó xử.

Rätsel là der, die hay das?

Rätsel là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Rätsel).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.