TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

rächen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʁɛçən/ giọng máy của trình duyệt

rächen nghĩa là trả thù, phục thù.

Nghĩa của rächen

Động từ

  1. Trả thù, phục thù.

Chia động từ rächen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gerächtPhân từ I: rächend

Hiện tại Präsens

  • ich räche
  • du rächst
  • er/sie/es rächt
  • wir rächen
  • ihr rächt
  • sie/Sie rächen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich rächte
  • du rächtest
  • er/sie/es rächte
  • wir rächten
  • ihr rächtet
  • sie/Sie rächten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gerächt
  • du hast gerächt
  • er/sie/es hat gerächt
  • wir haben gerächt
  • ihr habt gerächt
  • sie/Sie haben gerächt

Tương lai Futur I

  • ich werde rächen
  • du wirst rächen
  • er/sie/es wird rächen
  • wir werden rächen
  • ihr werdet rächen
  • sie/Sie werden rächen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich räche
  • du rächest
  • er/sie/es räche
  • wir rächen
  • ihr rächet
  • sie/Sie rächen

Mệnh lệnh Imperativ

  • räch! (du)
  • rächt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của rächen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to revenge; to avenge; to take revenge; to avenge oneself

Câu hỏi thường gặp

rächen nghĩa là gì?

rächen (động từ) nghĩa là trả thù, phục thù.

Chia động từ rächen ở thì hiện tại thế nào?

ich räche, du rächst, er/sie/es rächt, wir rächen, ihr rächt, sie/Sie rächen. Phân từ II: gerächt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.