rächen
rächen nghĩa là trả thù, phục thù.
Nghĩa của rächen
Động từ
- Trả thù, phục thù.
Chia động từ rächen
Hiện tại Präsens
- ich räche
- du rächst
- er/sie/es rächt
- wir rächen
- ihr rächt
- sie/Sie rächen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich rächte
- du rächtest
- er/sie/es rächte
- wir rächten
- ihr rächtet
- sie/Sie rächten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gerächt
- du hast gerächt
- er/sie/es hat gerächt
- wir haben gerächt
- ihr habt gerächt
- sie/Sie haben gerächt
Tương lai Futur I
- ich werde rächen
- du wirst rächen
- er/sie/es wird rächen
- wir werden rächen
- ihr werdet rächen
- sie/Sie werden rächen
Giả định I Konjunktiv I
- ich räche
- du rächest
- er/sie/es räche
- wir rächen
- ihr rächet
- sie/Sie rächen
Mệnh lệnh Imperativ
- räch! (du)
- rächt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của rächen
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to revenge; to avenge; to take revenge; to avenge oneself
Câu hỏi thường gặp
rächen nghĩa là gì?
rächen (động từ) nghĩa là trả thù, phục thù.
Chia động từ rächen ở thì hiện tại thế nào?
ich räche, du rächst, er/sie/es rächt, wir rächen, ihr rächt, sie/Sie rächen. Phân từ II: gerächt.