TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Seeräuber

danh từ giống đực
/ˈzeːˌʁɔʏ̯bɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Seeräubers

der Seeräuber nghĩa là cướp biển, hải tặc.

Nghĩa của Seeräuber

Danh từ · giống đực

  1. Cướp biển, hải tặc.

Biến cách của Seeräuber (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Seeräuberdie Seeräuber
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Seeräubersder Seeräuber
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Seeräuberden Seeräubern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Seeräuberdie Seeräuber

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Seeräuber

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pirate (male or of unspecified gender)

Câu hỏi thường gặp

Seeräuber nghĩa là gì?

Seeräuber (danh từ) nghĩa là cướp biển, hải tặc.

Seeräuber là der, die hay das?

Seeräuber là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Seeräuber).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.