räuspern
räuspern nghĩa là đằng hắng, hắng giọng.
Nghĩa của räuspern
Động từ
- (sich räuspern) đằng hắng, hắng giọng. (biên soạn)
Chia động từ räuspern
Hiện tại Präsens
- ich räuspre
- du räusperst
- er/sie/es räuspert
- wir räuspern
- ihr räuspert
- sie/Sie räuspern
Quá khứ đơn Präteritum
- ich räusperte
- du räuspertest
- er/sie/es räusperte
- wir räusperten
- ihr räuspertet
- sie/Sie räusperten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geräuspert
- du hast geräuspert
- er/sie/es hat geräuspert
- wir haben geräuspert
- ihr habt geräuspert
- sie/Sie haben geräuspert
Tương lai Futur I
- ich werde räuspern
- du wirst räuspern
- er/sie/es wird räuspern
- wir werden räuspern
- ihr werdet räuspern
- sie/Sie werden räuspern
Giả định I Konjunktiv I
- ich räuspere
- du räusperest
- er/sie/es räuspere
- wir räuspern
- ihr räusperet
- sie/Sie räuspern
Mệnh lệnh Imperativ
- räuspre! (du)
- räuspert! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với räuspern
- Er räusperte sich, bevor er mit dem Vortrag begann. Anh ấy đã hắng giọng trước khi bắt đầu bài giảng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #446599
- Der Redner räusperte sich. Diễn giả tằng hắng cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9053230
- Der Sprecher räusperte sich. Diễn giả tằng hắng cổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9053233
- Tom räuspert sich. Tom đang hắng giọng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1713407
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to clear one's throat, to cough slightly (when trying to get attention)
Câu hỏi thường gặp
räuspern nghĩa là gì?
räuspern (động từ) nghĩa là đằng hắng, hắng giọng.
Chia động từ räuspern ở thì hiện tại thế nào?
ich räuspre, du räusperst, er/sie/es räuspert, wir räuspern, ihr räuspert, sie/Sie räuspern. Phân từ II: geräuspert.