TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Röhre

danh từ giống cái
/ˈʁøːʁə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Röhren · sinh cách: der Röhre

die Röhre nghĩa là ống.

Nghĩa của Röhre

Danh từ · giống cái

  1. Ống.

Biến cách của Röhre (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Röhredie Röhren
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Röhreder Röhren
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Röhreden Röhren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Röhredie Röhren

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Röhre

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tube, duct, pipe; oven; box, television

Câu hỏi thường gặp

Röhre nghĩa là gì?

Röhre (danh từ) nghĩa là ống.

Röhre là der, die hay das?

Röhre là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Röhre); số nhiều: die Röhren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.