die Röhre
số nhiều: die Röhren · sinh cách: der Röhre
die Röhre nghĩa là ống.
Nghĩa của Röhre
Danh từ · giống cái
- Ống.
Biến cách của Röhre (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Röhre | die Röhren |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Röhre | der Röhren |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Röhre | den Röhren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Röhre | die Röhren |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Röhre
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tube, duct, pipe; oven; box, television
Câu hỏi thường gặp
Röhre nghĩa là gì?
Röhre (danh từ) nghĩa là ống.
Röhre là der, die hay das?
Röhre là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Röhre); số nhiều: die Röhren.