rüber
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈʁyːbəʁ/ giọng máy của trình duyệt
rüber nghĩa là sang bên kia, qua đây.
Nghĩa của rüber
Phó từ
- Sang bên kia, qua đây (khẩu ngữ) (biên soạn)
Họ từ của rüber
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ over here; over there
- Tiền tố A prefix, conveying a movement over something, across, or to the other side (either in direction towards or away from the speaker)
Câu hỏi thường gặp
rüber nghĩa là gì?
rüber (phó từ) nghĩa là sang bên kia, qua đây.