TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

rüber

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈʁyːbəʁ/ giọng máy của trình duyệt

rüber nghĩa là sang bên kia, qua đây.

Nghĩa của rüber

Phó từ

  1. Sang bên kia, qua đây (khẩu ngữ) (biên soạn)

Họ từ của rüber

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ over here; over there
  • Tiền tố A prefix, conveying a movement over something, across, or to the other side (either in direction towards or away from the speaker)

Câu hỏi thường gặp

rüber nghĩa là gì?

rüber (phó từ) nghĩa là sang bên kia, qua đây.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.