der Rücken
sinh cách: des Rückens
der Rücken nghĩa là lưng.
Nghĩa của Rücken
Danh từ · giống đực
- Lưng.
Biến cách của Rücken (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Rücken | die Rücken |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Rückens | der Rücken |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Rücken | den Rücken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Rücken | die Rücken |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Chia động từ Rücken
Hiện tại Präsens
- ich rücke
- du rückst
- er/sie/es rückt
- wir rücken
- ihr rückt
- sie/Sie rücken
Quá khứ đơn Präteritum
- ich rückte
- du rücktest
- er/sie/es rückte
- wir rückten
- ihr rücktet
- sie/Sie rückten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe / bin gerückt
- du hast / bist gerückt
- er/sie/es hat / ist gerückt
- wir haben / sind gerückt
- ihr habt / seid gerückt
- sie/Sie haben / sind gerückt
Tương lai Futur I
- ich werde Rücken
- du wirst Rücken
- er/sie/es wird Rücken
- wir werden Rücken
- ihr werdet Rücken
- sie/Sie werden Rücken
Giả định I Konjunktiv I
- ich rücke
- du rückest
- er/sie/es rücke
- wir rücken
- ihr rücket
- sie/Sie rücken
Mệnh lệnh Imperativ
- rück! (du)
- rückt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của Rücken
Câu ví dụ với Rücken
- Mein Rücken tut immer noch weh. Lưng tôi vẫn đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #766402
- Tut dein Rücken immer noch weh? Lưng bạn có còn đau không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10159431
- Mein Rücken schmerzt immer noch. Lưng tôi vẫn đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #784652
- Tom liegt auf dem Rücken. Tom đang nằm ngửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1248038
- Gib acht, dass er dir nicht in den Rücken fällt! Hãy cẩn thận nếu không anh ta sẽ đâm sau lưng cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8860972
- Kratze mir den Rücken. Gãi lưng cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11845805
- Kratz mir den Rücken! Gãi lưng cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11845806
- Wegen des intensiven Sonnenlichts bekam er einen Sonnenbrand auf dem Rücken. Lưng anh ấy bị cháy nắng vì ánh nắng mặt trời gay gắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3968649
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ back
- Động từ to move, to push; to move over
Câu hỏi thường gặp
Rücken nghĩa là gì?
Rücken (danh từ) nghĩa là lưng.
Rücken là der, die hay das?
Rücken là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Rücken).
Chia động từ Rücken ở thì hiện tại thế nào?
ich rücke, du rückst, er/sie/es rückt, wir rücken, ihr rückt, sie/Sie rücken. Phân từ II: gerückt.