TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Rücken

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈʁʏkn̩/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Rückens

der Rücken nghĩa là lưng.

Nghĩa của Rücken

Danh từ · giống đực

  1. Lưng.

Biến cách của Rücken (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Rückendie Rücken
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Rückensder Rücken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Rückenden Rücken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Rückendie Rücken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Chia động từ Rücken

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: gerücktPhân từ I: rückend

Hiện tại Präsens

  • ich rücke
  • du rückst
  • er/sie/es rückt
  • wir rücken
  • ihr rückt
  • sie/Sie rücken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich rückte
  • du rücktest
  • er/sie/es rückte
  • wir rückten
  • ihr rücktet
  • sie/Sie rückten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin gerückt
  • du hast / bist gerückt
  • er/sie/es hat / ist gerückt
  • wir haben / sind gerückt
  • ihr habt / seid gerückt
  • sie/Sie haben / sind gerückt

Tương lai Futur I

  • ich werde Rücken
  • du wirst Rücken
  • er/sie/es wird Rücken
  • wir werden Rücken
  • ihr werdet Rücken
  • sie/Sie werden Rücken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich rücke
  • du rückest
  • er/sie/es rücke
  • wir rücken
  • ihr rücket
  • sie/Sie rücken

Mệnh lệnh Imperativ

  • rück! (du)
  • rückt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của Rücken

Câu ví dụ với Rücken

  • Mein Rücken tut immer noch weh. Lưng tôi vẫn đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #766402
  • Tut dein Rücken immer noch weh? Lưng bạn có còn đau không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10159431
  • Mein Rücken schmerzt immer noch. Lưng tôi vẫn đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #784652
  • Tom liegt auf dem Rücken. Tom đang nằm ngửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1248038
  • Gib acht, dass er dir nicht in den Rücken fällt! Hãy cẩn thận nếu không anh ta sẽ đâm sau lưng cậu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8860972
  • Kratze mir den Rücken. Gãi lưng cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11845805
  • Kratz mir den Rücken! Gãi lưng cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11845806
  • Wegen des intensiven Sonnenlichts bekam er einen Sonnenbrand auf dem Rücken. Lưng anh ấy bị cháy nắng vì ánh nắng mặt trời gay gắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3968649

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ back
  • Động từ to move, to push; to move over

Câu hỏi thường gặp

Rücken nghĩa là gì?

Rücken (danh từ) nghĩa là lưng.

Rücken là der, die hay das?

Rücken là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Rücken).

Chia động từ Rücken ở thì hiện tại thế nào?

ich rücke, du rückst, er/sie/es rückt, wir rücken, ihr rückt, sie/Sie rücken. Phân từ II: gerückt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.