drüben
Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈdryːbən/ giọng máy của trình duyệt
drüben nghĩa là ở bên kia, đằng kia.
Nghĩa của drüben
Phó từ
- Ở bên kia, đằng kia. (biên soạn)
Câu ví dụ với drüben
- Da drüben ist ein freier Platz. Ở kia còn chỗ ngồi kìa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12478543
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ over (implying some distance from the listener); over there; beyond, on the other side (of some implied line); on the other side of the Iron Curtain; (western perspective) in East Germany, (eastern perspective) in West Germany
Câu hỏi thường gặp
drüben nghĩa là gì?
drüben (phó từ) nghĩa là ở bên kia, đằng kia.