TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

über

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈyːbɐ/ giọng máy của trình duyệt

über nghĩa là trên, về.

Nghĩa của über

Giới từ

  1. Trên.
  2. Về.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với über

Trái nghĩa

Họ từ của über

Cụm từ, thành ngữ với über

Câu ví dụ với über

  • Du wolltest mit mir über Freiheit sprechen? Bạn muốn nói với tôi về sự tự do hả?Tatoeba #212
  • Du redest zu viel über Boston. Bạn nói về Boston quá nhiều rồi đấy.Tatoeba #13999690
  • Die reden über dich, Maria. Họ đang nói về bạn đấy, Mary.Tatoeba #10454825
  • Ich habe über zwei Stunden gebraucht, um einige Seiten Englisch zu übersetzen. Tôi tốn hơn hai tiếng để dịch vài trang tiếng Anh.Tatoeba #421
  • Du hast den ganzen Morgen über dieses Problem nachgedacht. Mach eine Pause, geh mittagessen. Bạn đã suy nghĩ về vấn đề này hết cả buổi sáng rồi. Đi ăn trưa đi.Tatoeba #1000
  • Mein Vater beklagte sich über den Verkehrslärm. Cha tôi đã phàn nàn về tiếng ồn giao thông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #527772
  • Er reiste über den Landweg nach Italien. Anh ấy đã đi Ý bằng đường bộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #679348
  • Hast du irgendetwas über die Organisation gehört? Bạn có biết gì về tổ chức này không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #694782

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Giới từ [with accusative or dative] above, over (spatially); [with accusative] about, concerning, over, at (in reference to); [with accusative] via, through, by way of; [with accusative] across; [with accusative] during, for, over (a time period); [with accusative] about, on the topic of; around, among; [with accusative] over, more than, above (a quantity); throughout; all through
  • Tính từ left over, remaining, replaces übrig in all its predicative instances, including those lexicalized as verb prefixoids.
  • Phó từ over (in certain select phrases)
  • Tiền tố over-, super-, supra-, preter-, meta-

Câu hỏi thường gặp

über nghĩa là gì?

über (giới từ) nghĩa là trên, về.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.