TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

überall

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˌyːbɐˈʔal/ giọng máy của trình duyệt

überall nghĩa là khắp nơi, mọi nơi.

Nghĩa của überall

Phó từ

  1. Khắp nơi, mọi nơi. (biên soạn)

Họ từ của überall

Câu ví dụ với überall

  • Tom hat überall am Körper rote Flecken. Tom nổi những đốm đỏ khắp người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10116288
  • So etwas findet man nicht überall. Thứ này không thể tìm ở bất cứ đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #721355
  • Englisch wird heutzutage fast überall auf der Welt gelehrt. Khắp nơi trên thế giới người ta đều dạy tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #904884
  • Die Umweltverschmutzung hat überall auf der Welt Klimaveränderungen ausgelöst. Ô nhiễm môi trường đã gây ra thay đổi khí hậu khắp Trái đất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2366947
  • Sie sind überall! Chúng ở khắp nơi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2872766
  • Was ist passiert? Überall in der Wohnung ist Wasser. Điều gì đã xảy ra ? Có nước ở trên căn hộ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #840

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ everywhere; anywhere (in whatever place); forms prepositional adverbs of alles (“everything”); is added to a prepositional adverb in order to express that the latter includes a wide variety of items

Câu hỏi thường gặp

überall nghĩa là gì?

überall (phó từ) nghĩa là khắp nơi, mọi nơi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.