üben
üben nghĩa là luyện tập, tập dượt.
Nghĩa của üben
Động từ
- Luyện tập.
- Tập dượt.
Chia động từ üben
Hiện tại Präsens
- ich übe
- du übst
- er/sie/es übt
- wir üben
- ihr übt
- sie/Sie üben
Quá khứ đơn Präteritum
- ich übte
- du übtest
- er/sie/es übte
- wir übten
- ihr übtet
- sie/Sie übten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geübt
- du hast geübt
- er/sie/es hat geübt
- wir haben geübt
- ihr habt geübt
- sie/Sie haben geübt
Tương lai Futur I
- ich werde üben
- du wirst üben
- er/sie/es wird üben
- wir werden üben
- ihr werdet üben
- sie/Sie werden üben
Giả định I Konjunktiv I
- ich übe
- du übest
- er/sie/es übe
- wir üben
- ihr übet
- sie/Sie üben
Mệnh lệnh Imperativ
- üb! (du)
- übt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của üben
Câu ví dụ với üben
- Andy muss wohl sehr lange geübt haben. Andy phài luyện tập rất chăm chỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #610763
- Er übt jeden Tag Klavier, damit er Pianist werden kann. Cậu ta tập chơi đàn hàng ngày để trở thành một nghệ sỹ dương cầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1331323
- „Was tun Sondereinsatzkräfte sonst noch außer Üben und Kämpfen?“ — „Üben.“ "Ngoài công tác huấn luyện và chiến đấu, những lực lượng đặc nhiệm làm gì ?" "Huấn luyện". (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1846635
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to practice, to drill, to train; to exercise, to perform; used to form verbal phrases with certain behavior-describing nouns; to practice; to practice (a virtue, trying to behave in a certain way)
- Phó từ over there, across, beyond, on the other side
Câu hỏi thường gặp
üben nghĩa là gì?
üben (động từ) nghĩa là luyện tập, tập dượt.
Chia động từ üben ở thì hiện tại thế nào?
ich übe, du übst, er/sie/es übt, wir üben, ihr übt, sie/Sie üben. Phân từ II: geübt.