TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Übung

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈyːbʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Übungen · sinh cách: der Übung

die Übung nghĩa là sự luyện tập, vận động, thể dục.

Nghĩa của Übung

Danh từ · giống cái

  1. Sự luyện tập.
  2. Vận động, thể dục.
  3. Luyện tập.

Biến cách của Übung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Übungdie Übungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Übungder Übungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Übungden Übungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Übungdie Übungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Übung

  • Übung macht den Meister. Có công mài sắt có ngày nên kim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #732258

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ practice (degree of being used to and proficient in some activity); practice; exercise; training; workout; drill; maneuver (the usually repeated performance of an activity for the sake of improvement and learning); a kind of university class where skills taught in lectures or seminars are exercised (similar to a Tutorium, but more likely to be obligatory and taught by proper staff)

Câu hỏi thường gặp

Übung nghĩa là gì?

Übung (danh từ) nghĩa là sự luyện tập, vận động, thể dục.

Übung là der, die hay das?

Übung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Übung); số nhiều: die Übungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.