TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

übel

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈyːbəl/ giọng máy của trình duyệt

übel nghĩa là xấu, dở, ác, cái ác.

Nghĩa của übel

Tính từ

  1. Xấu, dở.
  2. Ác.

Danh từ · giống trung

Übel
  1. Cái ác.

So sánh của übel

So sánh hơnübler
So sánh nhấtam übelsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với übel

Đồng nghĩa

Họ từ của übel

Câu ví dụ với übel

  • Tugend bringt das Gute hervor, Übel zeugt nur das Böse. Ở hiền gặp lành ở ác gặp ác.Tatoeba #3416700
  • Geld ist der Ursprung allen Übels. Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #412301
  • Geld ist die Wurzel allen Übels. Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1229462
  • Armut ist die Wurzel allen Übels. Bần hàn sinh đạo tặc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1721887
  • Persönlich halte ich Körperstrafe für ein notwendiges Übel. Cá nhân tôi cho rằng hình phạt thân thể là một nghĩa vụ bắt buộc không thể tránh khỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3109934

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ bad, evil, terrible (not good, in quality or morality); unwell, sick, queasy, nauseous
  • Danh từ a problem, an unfavorable result, something causing suffering or unpleasantness, an evil; bad (an economic good with a negative price); illness; suffering

Câu hỏi thường gặp

übel nghĩa là gì?

übel (tính từ, danh từ) nghĩa là xấu, dở, ác, cái ác.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.