TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schlecht

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ʃlɛçt/ giọng máy của trình duyệt

schlecht nghĩa là xấu, dở, mục, rữa.

Nghĩa của schlecht

Tính từ

  1. Xấu, dở.
  2. Mục, rữa.

So sánh của schlecht

So sánh hơnschlechter
So sánh nhấtam schlechtesten

Họ từ của schlecht

Câu ví dụ với schlecht

  • Ich fühlte mich schlecht. Tôi cảm thấy xấu.Tatoeba #944572
  • Je schlechter desto besser. Nơi nguy hiểm nhất là nơi an toàn nhất.Tatoeba #535820
  • Demokratie ist die schlechteste Regierungsform, abgesehen von allen anderen, die ausprobiert wurden. Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ.Tatoeba #354
  • Rauchen ist schlecht für die Gesundheit. Hút thuốc lá có hại cho sức khỏe của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #342323
  • Viele Schüler sind schlecht in Algebra. Nhiều học sinh học kém môn đại số. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #344498
  • Er ist furchtbar schlecht in Mathe. Anh ta học toán dở tệ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8838225
  • Die Milch ist schlecht geworden. Sữa bị thiu rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #359591
  • Ist das gut oder schlecht? Cái đó tốt hay xấu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11432381

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ bad, evil, wicked (the opposite of good; immoral); bad (unskilled; of limited ability); bad (unhealthy, unwell); bad (of poor physical appearance); bad, off (spoiled, rotten, overripe); sick, nauseated; dirty (dishonourable)
  • Phó từ badly, poorly, not well (in a bad or poor manner); with difficulty, not easily

Câu hỏi thường gặp

schlecht nghĩa là gì?

schlecht (tính từ) nghĩa là xấu, dở, mục, rữa.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.