TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schleichen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃlaɪ̯çən/ giọng máy của trình duyệt

schleichen nghĩa là lẻn.

Nghĩa của schleichen

Động từ

  1. Lẻn.

Chia động từ schleichen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: geschlichenPhân từ I: schleichend

Hiện tại Präsens

  • ich schleiche
  • du schleichst
  • er/sie/es schleicht
  • wir schleichen
  • ihr schleicht
  • sie/Sie schleichen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schlich
  • du schlichst
  • er/sie/es schlich
  • wir schlichen
  • ihr schlicht
  • sie/Sie schlichen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin geschlichen
  • du bist geschlichen
  • er/sie/es ist geschlichen
  • wir sind geschlichen
  • ihr seid geschlichen
  • sie/Sie sind geschlichen

Tương lai Futur I

  • ich werde schleichen
  • du wirst schleichen
  • er/sie/es wird schleichen
  • wir werden schleichen
  • ihr werdet schleichen
  • sie/Sie werden schleichen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schleiche
  • du schleichest
  • er/sie/es schleiche
  • wir schleichen
  • ihr schleichet
  • sie/Sie schleichen

Mệnh lệnh Imperativ

  • schleich! (du)
  • schleicht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với schleichen

  • Maria schlich sich aus dem Haus. Mary đã rón rén đi ra khỏi nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6139772

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to move in a quiet and inconspicuous manner, hence often slowly and/or ducked: to crawl, to sneak, to steal, to prowl, to creep, to slither (of a snake); to go somewhere in the above manner; to move slowly (especially in a car); to slink away; to leave meekly or sheepishly; to piss off

Câu hỏi thường gặp

schleichen nghĩa là gì?

schleichen (động từ) nghĩa là lẻn.

Chia động từ schleichen ở thì hiện tại thế nào?

ich schleiche, du schleichst, er/sie/es schleicht, wir schleichen, ihr schleicht, sie/Sie schleichen. Phân từ II: geschlichen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.