der Schlauch
số nhiều: die Schläuche · sinh cách: des Schlauches
der Schlauch nghĩa là ống vòi.
Nghĩa của Schlauch
Danh từ · giống đực
- Ống vòi.
Biến cách của Schlauch (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Schlauch | die Schläuche |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schlauches | der Schläuche |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schlauch | den Schläuchen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Schlauch | die Schläuche |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Schlauch
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hose, tube (flexible pipe); waterskin, wineskin (flexible container for liquids); a long and narrow room or flat; potbelly, paunch (protruding belly)
Câu hỏi thường gặp
Schlauch nghĩa là gì?
Schlauch (danh từ) nghĩa là ống vòi.
Schlauch là der, die hay das?
Schlauch là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schlauch); số nhiều: die Schläuche.