TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schlau

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʃlaʊ̯/ giọng máy của trình duyệt

schlau nghĩa là thông minh, xảo quyệt, xảo trá, láu lỉnh.

Nghĩa của schlau

Tính từ

  1. Thân mật Thông minh.
  2. Xảo quyệt, xảo trá, láu lỉnh.

So sánh của schlau

So sánh hơnschlauer
So sánh nhấtam schlauesten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schlau

Đồng nghĩa

Họ từ của schlau

Câu ví dụ với schlau

  • Ich werde überhaupt nicht schlau aus dem, was du sagst. Tôi chẳng hiểu bạn nói gì hết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #753445
  • Wie schlau! Khôn thế! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4942805
  • Tom und Maria wohnen in einem „schlauen Haus“. Tom và Mary sống trong một ngôi nhà thông minh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8485608
  • Tom ist in unserer Klasse der Schlauste. Tom là người thông minh nhất trong lớp của chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4786341

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ clever in a way that enables one to achieve one's goals; slightly sly or cunning (but not usually implying any evil intentions); bright, intelligent, clever (with no such overtone at all)

Câu hỏi thường gặp

schlau nghĩa là gì?

schlau (tính từ) nghĩa là thông minh, xảo quyệt, xảo trá, láu lỉnh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.