gescheit
/ɡəˈʃaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt
gescheit nghĩa là thông minh.
Nghĩa của gescheit
Tính từ
- Áo, Nam Đức Thông minh.
So sánh của gescheit
| So sánh hơn | gescheiter |
| So sánh nhất | am gescheitesten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gescheit
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với gescheit
- Tom ist ein gescheiter Student. Tom là một sinh viên sáng giá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1197200
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ clever, intelligent, wise; reasonable, proper, decent, useful
Câu hỏi thường gặp
gescheit nghĩa là gì?
gescheit (tính từ) nghĩa là thông minh.