vernünftig
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fɛɐ̯ˈnʏnftɪç/ giọng máy của trình duyệt
vernünftig nghĩa là hợp lí, hợp lý.
Nghĩa của vernünftig
Tính từ
- Hợp lí.
- Hợp lý.
So sánh của vernünftig
| So sánh hơn | vernünftiger |
| So sánh nhất | am vernünftigsten |
Câu ví dụ với vernünftig
- Mit dem kann man nicht vernünftig reden. Bạn không thể nói lý với anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13489431
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ reasonable, sensible
Câu hỏi thường gặp
vernünftig nghĩa là gì?
vernünftig (tính từ) nghĩa là hợp lí, hợp lý.