TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

vernichten

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fɛɐ̯ˈnɪçtən/ giọng máy của trình duyệt

vernichten nghĩa là huỷ hoại, phá hoại, phá huỷ, triệt hạ.

Nghĩa của vernichten

Động từ

  1. Huỷ hoại, phá hoại, phá huỷ.
  2. Triệt hạ, xóa sạch, trừ tiệt.

Chia động từ vernichten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: vernichtetPhân từ I: vernichtend

Hiện tại Präsens

  • ich vernichte
  • du vernichtest
  • er/sie/es vernichtet
  • wir vernichten
  • ihr vernichtet
  • sie/Sie vernichten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich vernichtete
  • du vernichtetest
  • er/sie/es vernichtete
  • wir vernichteten
  • ihr vernichtetet
  • sie/Sie vernichteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe vernichtet
  • du hast vernichtet
  • er/sie/es hat vernichtet
  • wir haben vernichtet
  • ihr habt vernichtet
  • sie/Sie haben vernichtet

Tương lai Futur I

  • ich werde vernichten
  • du wirst vernichten
  • er/sie/es wird vernichten
  • wir werden vernichten
  • ihr werdet vernichten
  • sie/Sie werden vernichten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich vernichte
  • du vernichtest
  • er/sie/es vernichte
  • wir vernichten
  • ihr vernichtet
  • sie/Sie vernichten

Mệnh lệnh Imperativ

  • vernicht! (du)
  • vernichtet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vernichten

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to destroy; to ruin; to wreck; to annihilate; to benothing; to eradicate; to extinguish (to make dying out or nothing)

Câu hỏi thường gặp

vernichten nghĩa là gì?

vernichten (động từ) nghĩa là huỷ hoại, phá hoại, phá huỷ, triệt hạ.

Chia động từ vernichten ở thì hiện tại thế nào?

ich vernichte, du vernichtest, er/sie/es vernichtet, wir vernichten, ihr vernichtet, sie/Sie vernichten. Phân từ II: vernichtet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.