TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

zerstören

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/t͡sɛɐ̯ˈʃtøːʁən/ giọng máy của trình duyệt

zerstören nghĩa là huỷ hoại, phá hoại.

Nghĩa của zerstören

Động từ

  1. Huỷ hoại, phá hoại, phá huỷ.

Chia động từ zerstören

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: zerstörtPhân từ I: zerstörend

Hiện tại Präsens

  • ich zerstöre
  • du zerstörst
  • er/sie/es zerstört
  • wir zerstören
  • ihr zerstört
  • sie/Sie zerstören

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich zerstörte
  • du zerstörtest
  • er/sie/es zerstörte
  • wir zerstörten
  • ihr zerstörtet
  • sie/Sie zerstörten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe zerstört
  • du hast zerstört
  • er/sie/es hat zerstört
  • wir haben zerstört
  • ihr habt zerstört
  • sie/Sie haben zerstört

Tương lai Futur I

  • ich werde zerstören
  • du wirst zerstören
  • er/sie/es wird zerstören
  • wir werden zerstören
  • ihr werdet zerstören
  • sie/Sie werden zerstören

Giả định I Konjunktiv I

  • ich zerstöre
  • du zerstörest
  • er/sie/es zerstöre
  • wir zerstören
  • ihr zerstöret
  • sie/Sie zerstören

Mệnh lệnh Imperativ

  • zerstör! (du)
  • zerstört! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của zerstören

Câu ví dụ với zerstören

  • Der Teufel zerstörte Hiroshima und Nagasaki. Ác quỷ đã phá hủy Hiroshima và Nagasaki. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #614734
  • Wer hat das Fenster zerstört? Ai làm vỡ cửa sổ thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #719888
  • Ich wünschte, die Leute würde aufhören Sachen so zu sagen, dass junge Träume zerstört werden. Tôi mong sao mọi người ngưng nói ra ý kiến theo kiểu chà đạp những ước mơ trẻ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #761183

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to destroy, demolish, devastate, eliminate; to dispel

Câu hỏi thường gặp

zerstören nghĩa là gì?

zerstören (động từ) nghĩa là huỷ hoại, phá hoại.

Chia động từ zerstören ở thì hiện tại thế nào?

ich zerstöre, du zerstörst, er/sie/es zerstört, wir zerstören, ihr zerstört, sie/Sie zerstören. Phân từ II: zerstört.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.