bauen
bauen nghĩa là xây, xây dựng, làm.
Nghĩa của bauen
Động từ
- Xây, xây dựng.
- Làm.
Chia động từ bauen
Hiện tại Präsens
- ich baue
- du baust
- er/sie/es baut
- wir bauen
- ihr baut
- sie/Sie bauen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich baute
- du bautest
- er/sie/es baute
- wir bauten
- ihr bautet
- sie/Sie bauten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gebaut
- du hast gebaut
- er/sie/es hat gebaut
- wir haben gebaut
- ihr habt gebaut
- sie/Sie haben gebaut
Tương lai Futur I
- ich werde bauen
- du wirst bauen
- er/sie/es wird bauen
- wir werden bauen
- ihr werdet bauen
- sie/Sie werden bauen
Giả định I Konjunktiv I
- ich baue
- du bauest
- er/sie/es baue
- wir bauen
- ihr bauet
- sie/Sie bauen
Mệnh lệnh Imperativ
- bau! (du)
- baut! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bauen
Trái nghĩa
Họ từ của bauen
Câu ví dụ với bauen
- Ich will versuchen einen Gaming-PC ohne Intel, AMD oder Nvidia zu bauen. Tôi muốn thử lắp một bộ PC gaming mà không dùng Intel, AMD hoặc Nvidia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13873839
- Rom wurde nicht an einem Tag gebaut. Rome đã không được xây trong 1 ngày (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1238264
- Ich baue Häuser von Stein. Tôi xây những ngôi nhà bằng đá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2293323
- Ich baue Häuser aus Stein. Tôi xây những ngôi nhà bằng đá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4867642
- Tom hat dieses Haus gebaut. Tom đã xây ngôi nhà này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12508782
- Wer hat es gebaut? Ai xây cái kia vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #775947
- Er baut Waschmaschinen zusammen. Cậu ấy lấp ráp máy giặt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1709255
- Tom baut eine Mauer. Tom đang xây tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1714261
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to build, to construct; to rely; to roll (a joint); to cause (something bad)
Câu hỏi thường gặp
bauen nghĩa là gì?
bauen (động từ) nghĩa là xây, xây dựng, làm.
Chia động từ bauen ở thì hiện tại thế nào?
ich baue, du baust, er/sie/es baut, wir bauen, ihr baut, sie/Sie bauen. Phân từ II: gebaut.