TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bauen

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
[ˈbaʊ̯ən] giọng máy của trình duyệt

bauen nghĩa là xây, xây dựng, làm.

Nghĩa của bauen

Động từ

  1. Xây, xây dựng.
  2. Làm.

Chia động từ bauen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gebautPhân từ I: bauend

Hiện tại Präsens

  • ich baue
  • du baust
  • er/sie/es baut
  • wir bauen
  • ihr baut
  • sie/Sie bauen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich baute
  • du bautest
  • er/sie/es baute
  • wir bauten
  • ihr bautet
  • sie/Sie bauten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gebaut
  • du hast gebaut
  • er/sie/es hat gebaut
  • wir haben gebaut
  • ihr habt gebaut
  • sie/Sie haben gebaut

Tương lai Futur I

  • ich werde bauen
  • du wirst bauen
  • er/sie/es wird bauen
  • wir werden bauen
  • ihr werdet bauen
  • sie/Sie werden bauen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich baue
  • du bauest
  • er/sie/es baue
  • wir bauen
  • ihr bauet
  • sie/Sie bauen

Mệnh lệnh Imperativ

  • bau! (du)
  • baut! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bauen

Trái nghĩa

Họ từ của bauen

Câu ví dụ với bauen

  • Ich will versuchen einen Gaming-PC ohne Intel, AMD oder Nvidia zu bauen. Tôi muốn thử lắp một bộ PC gaming mà không dùng Intel, AMD hoặc Nvidia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13873839
  • Rom wurde nicht an einem Tag gebaut. Rome đã không được xây trong 1 ngày (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1238264
  • Ich baue Häuser von Stein. Tôi xây những ngôi nhà bằng đá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2293323
  • Ich baue Häuser aus Stein. Tôi xây những ngôi nhà bằng đá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4867642
  • Tom hat dieses Haus gebaut. Tom đã xây ngôi nhà này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12508782
  • Wer hat es gebaut? Ai xây cái kia vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #775947
  • Er baut Waschmaschinen zusammen. Cậu ấy lấp ráp máy giặt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1709255
  • Tom baut eine Mauer. Tom đang xây tường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1714261

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to build, to construct; to rely; to roll (a joint); to cause (something bad)

Câu hỏi thường gặp

bauen nghĩa là gì?

bauen (động từ) nghĩa là xây, xây dựng, làm.

Chia động từ bauen ở thì hiện tại thế nào?

ich baue, du baust, er/sie/es baut, wir bauen, ihr baut, sie/Sie bauen. Phân từ II: gebaut.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.