TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Bau

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/baʊ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Bauten · sinh cách: des Baues

der Bau nghĩa là toà nhà, xây dựng, sự xây dựng.

Cũng là một dạng biến đổi của bauen — Xây, xây dựng.

Nghĩa của Bau

Danh từ · giống đực

  1. Toà nhà.
  2. Xây dựng, sự xây dựng.
  3. Hang.

Biến cách của Bau (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Baudie Bauten
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Bauesder Bauten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Bauden Bauten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Baudie Bauten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bau

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với Bau

  • Eine neue Straße befindet sich im Bau. Người ta đang thi công một con đường mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3195947

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ building, construction (the act of constructing); building site, construction site (place where such constructing takes place); building, construction, edifice (built-up structure, house); burrow (of an animal, especially underground); prison, jail

Câu hỏi thường gặp

Bau nghĩa là gì?

Bau (danh từ) nghĩa là toà nhà, xây dựng, sự xây dựng.

Bau là der, die hay das?

Bau là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bau); số nhiều: die Bauten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.