TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Batterie

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/batəˈʁiː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Batterien · sinh cách: der Batterie

die Batterie nghĩa là pin, bình điện.

Nghĩa của Batterie

Danh từ · giống cái

  1. Pin, bình điện.

Biến cách của Batterie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Batteriedie Batterien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Batterieder Batterien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Batterieden Batterien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Batteriedie Batterien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Batterie

  • Diese Taschenlampe braucht zwei Batterien. Cái đèn pin này cần hai cục pin.Tatoeba #13503933
  • Die Batterie ist leer. Pin chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #451315
  • In diese Taschenlampe kommen zwei Batterien. Cái đèn pin này cần hai cục pin. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5344264
  • Sind die Batterien wiederaufladbar? Những viên pin đó có sạc được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12215022

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ battery (unit of artillery); a row (an array of similar things); a set of small cages (farming); battery

Câu hỏi thường gặp

Batterie nghĩa là gì?

Batterie (danh từ) nghĩa là pin, bình điện.

Batterie là der, die hay das?

Batterie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Batterie); số nhiều: die Batterien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.