TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

vernehmen

/fɛʁˈneːmən/ giọng máy của trình duyệt

vernehmen nghĩa là thẩm vấn, hỏi cung.

Nghĩa của vernehmen

Động từ

  1. Thẩm vấn, hỏi cung.

Chia động từ vernehmen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: vernommenPhân từ I: vernehmend

Hiện tại Präsens

  • ich vernehme
  • du vernimmst
  • er/sie/es vernimmt
  • wir vernehmen
  • ihr vernehmt
  • sie/Sie vernehmen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich vernahm
  • du vernahmst
  • er/sie/es vernahm
  • wir vernahmen
  • ihr vernahmt
  • sie/Sie vernahmen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe vernommen
  • du hast vernommen
  • er/sie/es hat vernommen
  • wir haben vernommen
  • ihr habt vernommen
  • sie/Sie haben vernommen

Tương lai Futur I

  • ich werde vernehmen
  • du wirst vernehmen
  • er/sie/es wird vernehmen
  • wir werden vernehmen
  • ihr werdet vernehmen
  • sie/Sie werden vernehmen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich vernehme
  • du vernehmest
  • er/sie/es vernehme
  • wir vernehmen
  • ihr vernehmet
  • sie/Sie vernehmen

Mệnh lệnh Imperativ

  • vernimm! (du)
  • vernehmt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vernehmen

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của vernehmen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to hear; to question, to examine; to comprehend, to understand

Câu hỏi thường gặp

vernehmen nghĩa là gì?

vernehmen (động từ) nghĩa là thẩm vấn, hỏi cung.

Chia động từ vernehmen ở thì hiện tại thế nào?

ich vernehme, du vernimmst, er/sie/es vernimmt, wir vernehmen, ihr vernehmt, sie/Sie vernehmen. Phân từ II: vernommen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.