die Vernehmung
số nhiều: die Vernehmungen · sinh cách: der Vernehmung
die Vernehmung nghĩa là thẩm vấn.
Nghĩa của Vernehmung
Danh từ · giống cái
- Thẩm vấn.
Biến cách của Vernehmung (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Vernehmung | die Vernehmungen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Vernehmung | der Vernehmungen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Vernehmung | den Vernehmungen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Vernehmung | die Vernehmungen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ interrogation, questioning; examination (of a witness etc); comprehension, perception
Câu hỏi thường gặp
Vernehmung nghĩa là gì?
Vernehmung (danh từ) nghĩa là thẩm vấn.
Vernehmung là der, die hay das?
Vernehmung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Vernehmung); số nhiều: die Vernehmungen.