das Einvernehmen
sinh cách: des Einvernehmens
das Einvernehmen nghĩa là sự đồng lòng, sự đồng thuận, sự đồng tâm.
Nghĩa của Einvernehmen
Danh từ · giống trung
- Sự đồng lòng, sự đồng thuận, sự đồng tâm, sự nhất trí.
Biến cách của Einvernehmen (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Einvernehmen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Einvernehmens |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Einvernehmen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Einvernehmen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Chia động từ Einvernehmen
Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich vernehme ein…).
Hiện tại Präsens
- ich vernehme ein
- du vernimmst ein
- er/sie/es vernimmt ein
- wir vernehmen ein
- ihr vernehmt ein
- sie/Sie vernehmen ein
Quá khứ đơn Präteritum
- ich vernahm ein
- du vernahmst ein
- er/sie/es vernahm ein
- wir vernahmen ein
- ihr vernahmt ein
- sie/Sie vernahmen ein
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe einvernommen
- du hast einvernommen
- er/sie/es hat einvernommen
- wir haben einvernommen
- ihr habt einvernommen
- sie/Sie haben einvernommen
Tương lai Futur I
- ich werde Einvernehmen
- du wirst Einvernehmen
- er/sie/es wird Einvernehmen
- wir werden Einvernehmen
- ihr werdet Einvernehmen
- sie/Sie werden Einvernehmen
Giả định I Konjunktiv I
- ich vernehme ein
- du vernehmest ein
- er/sie/es vernehme ein
- wir vernehmen ein
- ihr vernehmet ein
- sie/Sie vernehmen ein
Mệnh lệnh Imperativ
- vernimm ein! (du)
- vernehmt ein! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Einvernehmen
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ consent, agreement
- Động từ to interrogate, to question
Câu hỏi thường gặp
Einvernehmen nghĩa là gì?
Einvernehmen (danh từ) nghĩa là sự đồng lòng, sự đồng thuận, sự đồng tâm.
Einvernehmen là der, die hay das?
Einvernehmen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Einvernehmen).
Chia động từ Einvernehmen ở thì hiện tại thế nào?
ich vernehme ein, du vernimmst ein, er/sie/es vernimmt ein, wir vernehmen ein, ihr vernehmt ein, sie/Sie vernehmen ein. Phân từ II: einvernommen.