TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Einvernehmen

danh từ giống trung
/ˈaɪ̯nfɛɐ̯ˌneːmən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Einvernehmens

das Einvernehmen nghĩa là sự đồng lòng, sự đồng thuận, sự đồng tâm.

Nghĩa của Einvernehmen

Danh từ · giống trung

  1. Sự đồng lòng, sự đồng thuận, sự đồng tâm, sự nhất trí.

Biến cách của Einvernehmen (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Einvernehmen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Einvernehmens
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Einvernehmen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Einvernehmen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Chia động từ Einvernehmen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: einvernommenPhân từ I: einvernehmend

Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich vernehme ein…).

Hiện tại Präsens

  • ich vernehme ein
  • du vernimmst ein
  • er/sie/es vernimmt ein
  • wir vernehmen ein
  • ihr vernehmt ein
  • sie/Sie vernehmen ein

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich vernahm ein
  • du vernahmst ein
  • er/sie/es vernahm ein
  • wir vernahmen ein
  • ihr vernahmt ein
  • sie/Sie vernahmen ein

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe einvernommen
  • du hast einvernommen
  • er/sie/es hat einvernommen
  • wir haben einvernommen
  • ihr habt einvernommen
  • sie/Sie haben einvernommen

Tương lai Futur I

  • ich werde Einvernehmen
  • du wirst Einvernehmen
  • er/sie/es wird Einvernehmen
  • wir werden Einvernehmen
  • ihr werdet Einvernehmen
  • sie/Sie werden Einvernehmen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich vernehme ein
  • du vernehmest ein
  • er/sie/es vernehme ein
  • wir vernehmen ein
  • ihr vernehmet ein
  • sie/Sie vernehmen ein

Mệnh lệnh Imperativ

  • vernimm ein! (du)
  • vernehmt ein! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Einvernehmen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ consent, agreement
  • Động từ to interrogate, to question

Câu hỏi thường gặp

Einvernehmen nghĩa là gì?

Einvernehmen (danh từ) nghĩa là sự đồng lòng, sự đồng thuận, sự đồng tâm.

Einvernehmen là der, die hay das?

Einvernehmen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Einvernehmen).

Chia động từ Einvernehmen ở thì hiện tại thế nào?

ich vernehme ein, du vernimmst ein, er/sie/es vernimmt ein, wir vernehmen ein, ihr vernehmt ein, sie/Sie vernehmen ein. Phân từ II: einvernommen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.