TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ignorieren

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɪ.ɡnoˈriː.rən/ giọng máy của trình duyệt

ignorieren nghĩa là lơ, lờ.

Nghĩa của ignorieren

Động từ

  1. Lơ, lờ, bơ.

Chia động từ ignorieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ignoriertPhân từ I: ignorierend

Hiện tại Präsens

  • ich ignoriere
  • du ignorierst
  • er/sie/es ignoriert
  • wir ignorieren
  • ihr ignoriert
  • sie/Sie ignorieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich ignorierte
  • du ignoriertest
  • er/sie/es ignorierte
  • wir ignorierten
  • ihr ignoriertet
  • sie/Sie ignorierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ignoriert
  • du hast ignoriert
  • er/sie/es hat ignoriert
  • wir haben ignoriert
  • ihr habt ignoriert
  • sie/Sie haben ignoriert

Tương lai Futur I

  • ich werde ignorieren
  • du wirst ignorieren
  • er/sie/es wird ignorieren
  • wir werden ignorieren
  • ihr werdet ignorieren
  • sie/Sie werden ignorieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich ignoriere
  • du ignorierest
  • er/sie/es ignoriere
  • wir ignorieren
  • ihr ignorieret
  • sie/Sie ignorieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • ignorier! (du)
  • ignoriert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với ignorieren

  • Ignorierst du mich? Bạn bơ tôi à? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8791945
  • Ignorier Tom. Mặc kệ Tom đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4659732

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to ignore (deliberately pay no attention to)

Câu hỏi thường gặp

ignorieren nghĩa là gì?

ignorieren (động từ) nghĩa là lơ, lờ.

Chia động từ ignorieren ở thì hiện tại thế nào?

ich ignoriere, du ignorierst, er/sie/es ignoriert, wir ignorieren, ihr ignoriert, sie/Sie ignorieren. Phân từ II: ignoriert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.