der Igel
sinh cách: des Igels
der Igel nghĩa là nhím.
Nghĩa của Igel
Danh từ · giống đực
- Nhím.
Biến cách của Igel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Igel | die Igel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Igels | der Igel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Igel | den Igeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Igel | die Igel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Igel
- Ich liebe Igel. Tôi thích nhím gai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9288746
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hedgehog
Câu hỏi thường gặp
Igel nghĩa là gì?
Igel (danh từ) nghĩa là nhím.
Igel là der, die hay das?
Igel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Igel).