TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

clever

[ˈklɛvɐ] giọng máy của trình duyệt

clever nghĩa là thông minh.

Nghĩa của clever

Tính từ

  1. Thông minh.

So sánh của clever

So sánh hơncleverer
So sánh nhấtam cleversten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ clever

Câu hỏi thường gặp

clever nghĩa là gì?

clever (tính từ) nghĩa là thông minh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.