schlank
/ʃlaŋk/ giọng máy của trình duyệt
schlank nghĩa là mảnh khảnh.
Nghĩa của schlank
Tính từ
- Mảnh khảnh.
So sánh của schlank
| So sánh hơn | schlanker |
| So sánh nhất | am schlanksten |
Câu ví dụ với schlank
- Bei jungen Mädchen besteht ein starker Wunsch nach einer schlanken Figur. Các bạn gái trẻ chỉ thích mình dây (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1862725
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ slim, svelte
Câu hỏi thường gặp
schlank nghĩa là gì?
schlank (tính từ) nghĩa là mảnh khảnh.