TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schlank

/ʃlaŋk/ giọng máy của trình duyệt

schlank nghĩa là mảnh khảnh.

Nghĩa của schlank

Tính từ

  1. Mảnh khảnh.

So sánh của schlank

So sánh hơnschlanker
So sánh nhấtam schlanksten

Câu ví dụ với schlank

  • Bei jungen Mädchen besteht ein starker Wunsch nach einer schlanken Figur. Các bạn gái trẻ chỉ thích mình dây (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1862725

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ slim, svelte

Câu hỏi thường gặp

schlank nghĩa là gì?

schlank (tính từ) nghĩa là mảnh khảnh.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.