die Schlange
số nhiều: die Schlangen · sinh cách: der Schlange
die Schlange nghĩa là rắn, hàng người, hàng đợi.
Nghĩa của Schlange
Danh từ · giống cái
- Rắn.
- Hàng người (đang chờ), hàng đợi, dòng người xếp hàng.
- Dương vật.
- Người phụ nữ nham hiểm, xảo trá.
- Xếp nối đuôi.
- Tiếng lóng Cặc, buồi.
Biến cách của Schlange (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Schlange | die Schlangen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Schlange | der Schlangen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Schlange | den Schlangen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Schlange | die Schlangen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schlange
Đồng nghĩa
Họ từ của Schlange
Cụm từ, thành ngữ với Schlange
- Schlange stehen — Sắp hàng.
Câu ví dụ với Schlange
- Die Schlange wird immer länger. Hàng đợi đang tăng lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12206237
- Sie hat große Angst vor Schlangen. Cô ấy rất sợ rắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #370217
- Er tötet Schlangen. Anh ấy giết rắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13647076
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ snake; line (of people waiting), queue; penis; snake, a treacherous person (especially a woman)
Câu hỏi thường gặp
Schlange nghĩa là gì?
Schlange (danh từ) nghĩa là rắn, hàng người, hàng đợi.
Schlange là der, die hay das?
Schlange là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schlange); số nhiều: die Schlangen.