TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Schlange

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃlaŋə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Schlangen · sinh cách: der Schlange

die Schlange nghĩa là rắn, hàng người, hàng đợi.

Nghĩa của Schlange

Danh từ · giống cái

  1. Rắn.
  2. Hàng người (đang chờ), hàng đợi, dòng người xếp hàng.
  3. Dương vật.
  4. Người phụ nữ nham hiểm, xảo trá.
  5. Xếp nối đuôi.
  6. Tiếng lóng Cặc, buồi.

Biến cách của Schlange (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Schlangedie Schlangen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Schlangeder Schlangen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Schlangeden Schlangen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Schlangedie Schlangen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Schlange

Đồng nghĩa

Họ từ của Schlange

Cụm từ, thành ngữ với Schlange

Câu ví dụ với Schlange

  • Die Schlange wird immer länger. Hàng đợi đang tăng lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12206237
  • Sie hat große Angst vor Schlangen. Cô ấy rất sợ rắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #370217
  • Er tötet Schlangen. Anh ấy giết rắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13647076

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ snake; line (of people waiting), queue; penis; snake, a treacherous person (especially a woman)

Câu hỏi thường gặp

Schlange nghĩa là gì?

Schlange (danh từ) nghĩa là rắn, hàng người, hàng đợi.

Schlange là der, die hay das?

Schlange là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Schlange); số nhiều: die Schlangen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.