TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Glied

danh từ giống trung
/ɡliːt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Glieder · sinh cách: des Gliedes

das Glied nghĩa là chi, tay chân, chân, chim.

Nghĩa của Glied

Danh từ · giống trung

  1. Chi, tay chân, chân, tay.
  2. Chim, dương vật, ngọc hành, nam căn.

Biến cách của Glied (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Glieddie Glieder
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Gliedesder Glieder
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Gliedden Gliedern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Glieddie Glieder

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Glied

Đồng nghĩa

Họ từ của Glied

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ limb, joint; genital organ, (especially) the male one, the penis, member; any other external body part; member, part; link (in a chain); group of (usually three) soldiers standing or marching next to each other in a formation, (loosely also) the formation as a whole; term

Câu hỏi thường gặp

Glied nghĩa là gì?

Glied (danh từ) nghĩa là chi, tay chân, chân, chim.

Glied là der, die hay das?

Glied là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Glied); số nhiều: die Glieder.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.