global
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɡloˈbaːl/ giọng máy của trình duyệt
global nghĩa là thế giới.
Nghĩa của global
Tính từ
- Thế giới.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với global
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với global
- Man sagt, dass die globale Erderwärmung direkt mit dem Kohlendioxidausstoß zusammenhängt. Sự nóng lên toàn cầu được cho là có quan hệ trực tiếp đến sự thải khí CO2. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #756122
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ global (worldwide)
Câu hỏi thường gặp
global nghĩa là gì?
global (tính từ) nghĩa là thế giới.