TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

weltweit

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈvɛltvaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

weltweit nghĩa là toàn thế giới, toàn cục.

Nghĩa của weltweit

Tính từ

  1. Toàn thế giới, toàn cục.

Câu ví dụ với weltweit

  • Dieses Buch wurde in 36 Sprachen übersetzt und weltweit in über 100 Ländern veröffentlicht. Cuốn sách đã được dịch sang 36 thứ tiếng và được xuất bản ở hơn 100 quốc gia trên thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2699970

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ worldwide

Câu hỏi thường gặp

weltweit nghĩa là gì?

weltweit (tính từ) nghĩa là toàn thế giới, toàn cục.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.