TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Mitglied

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈmɪtˌɡliːt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Mitglieder · sinh cách: des Mitgliedes

das Mitglied nghĩa là hội viên, thành viên.

Nghĩa của Mitglied

Danh từ · giống trung

  1. Hội viên, thành viên.

Biến cách của Mitglied (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Mitglieddie Mitglieder
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Mitgliedesder Mitglieder
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Mitgliedden Mitgliedern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Mitglieddie Mitglieder

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Mitglied

  • Er und ich sind beide Mitglieder jenes Clubs. Anh ấy và tôi đều là thành viên của câu lạc bộ đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550350

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ member

Câu hỏi thường gặp

Mitglied nghĩa là gì?

Mitglied (danh từ) nghĩa là hội viên, thành viên.

Mitglied là der, die hay das?

Mitglied là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Mitglied); số nhiều: die Mitglieder.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.