das Mitglied
số nhiều: die Mitglieder · sinh cách: des Mitgliedes
das Mitglied nghĩa là hội viên, thành viên.
Nghĩa của Mitglied
Danh từ · giống trung
- Hội viên, thành viên.
Biến cách của Mitglied (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Mitglied | die Mitglieder |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Mitgliedes | der Mitglieder |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Mitglied | den Mitgliedern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Mitglied | die Mitglieder |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Mitglied
- Er und ich sind beide Mitglieder jenes Clubs. Anh ấy và tôi đều là thành viên của câu lạc bộ đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1550350
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ member
Câu hỏi thường gặp
Mitglied nghĩa là gì?
Mitglied (danh từ) nghĩa là hội viên, thành viên.
Mitglied là der, die hay das?
Mitglied là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Mitglied); số nhiều: die Mitglieder.